Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất tháng 10/2021

Cập nhật giá xe Toyota Corolla Cross 2021 mới nhất tại Việt Nam. Tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV, 1.8V, 1.8G tháng 10 năm 2021

Giá xe Toyota Corolla Cross 2021 tháng 10/2021

Ngày 5/8/2020, mẫu xe hoàn toàn mới Toyota Corolla Cross 2021 chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam. Đây là mẫu ô tô phổ thông đầu tiên tại Việt Nam sử dụng động cơ Hybrid. Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với 3 phiên bản cùng giá bán từ 720 – 918 triệu đồng.

Góp mặt tại phân khúc SUV cỡ trung, Corolla Cross 2021 tham gia cuộc chiến giành thị phần cùng loạt các tên tuổi như Hyundai Kona, Honda HR-V và Ford EcoSport. Toyota Corolla Cross hiện đang là một trong những mẫu xe ăn khách của Toyota Việt Nam và khá nổi bật trên thị trường với không ít lần góp mặt tại top 10 xe bán chạy hàng tháng.

Khi chia sẻ về Toyota Corolla Cross, kỹ sư trưởng Daizo Kameyama phát biểu: “Chúng tôi muốn tạo ra một chiếc xe “cực kỳ thời trang”, “vô cùng rộng rãi” dựa trên ý tưởng về một “Mẫu SUV đô thị thời thượng”. Corolla Cross sẽ có mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều khách hàng gia đình cũng như khách hàng cá nhân.

GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS 2021 MỚI NHẤT
Phiên bản Màu sắc Giá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Cross 1.8HV Trắng ngọc trai 918
Các màu khác 910
Toyota Corolla Cross 1.8V Trắng ngọc trai 828
Các màu khác 820
Toyota Corolla Cross 1.8G Trắng ngọc trai 728
Các màu khác 720

Giá bán của Toyota Corolla Cross và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay

  • Hyundai Kona giá từ 636.000.000 VNĐ
  • Hyundai Tucson giá từ 799.000.000 VNĐ 
  • Mazda CX-5 giá từ 829.000.000 VNĐ
  • Kia Seltos giá từ 609.000.000 VNĐ

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021 

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Cross sẽ giống các mẫu xe mở bán tại thị trường Việt Nam khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 918.000.000 918.000.000 918.000.000 918.000.000 918.000.000
Phí trước bạ 110.160.000 91.800.000 110.160.000 100.980.000 91.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.770.000 13.770.000 13.770.000 13.770.000 13.770.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.050.540.700 1.032.180.700 1.031.540.700 1.022.360.700 1.013.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 910.000.000 910.000.000 910.000.000 910.000.000 910.000.000
Phí trước bạ 109.200.000 91.000.000 109.200.000 100.100.000 91.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.650.000 13.650.000 13.650.000 13.650.000 13.650.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.041.580.700 1.023.380.700 1.022.580.700 1.013.480.700 1.004.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2021 (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 828.000.000 828.000.000 828.000.000 828.000.000 828.000.000
Phí trước bạ 99.360.000 82.800.000 99.360.000 91.080.000 82.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.420.000 12.420.000 12.420.000 12.420.000 12.420.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 949.740.700 933.180.700 930.740.700 922.460.700 914.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2021 (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 820.000.000 820.000.000 820.000.000 820.000.000 820.000.000
Phí trước bạ 98.400.000 82.000.000 98.400.000 90.200.000 82.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.300.000 12.300.000 12.300.000 12.300.000 12.300.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 940.780.700 924.380.700 921.780.700 913.580.700 905.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2021 (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 728.000.000 728.000.000 728.000.000 728.000.000 728.000.000
Phí trước bạ 87.360.000 72.800.000 87.360.000 80.080.000 72.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.920.000 10.920.000 10.920.000 10.920.000 10.920.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 837.740.700 823.180.700 818.740.700 811.460.700 804.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2021 (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 720.000.000 720.000.000 720.000.000 720.000.000 720.000.000
Phí trước bạ 86.400.000 72.000.000 86.400.000 79.200.000 72.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.800.000 10.800.000 10.800.000 10.800.000 10.800.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 828.780.700 814.380.700 809.780.700 802.580.700 795.380.700

Toyota Corolla Cross 2021 có khuyến mại gì trong tháng 10/2021? Call ngay 0909.983.398 (zalo 24/7)